降る
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
降る nghĩa là ngã, rơi.
Nghĩa của 降る
Động từ
- Ngã, rơi.
Cách chia của 降る
| Thể lịch sự (ます) | 降ります |
| Thể て | 降って |
| Quá khứ (た) | 降った |
| Phủ định (ない) | 降らない |
| Khả năng | 降れる |
| Ý chí (よう) | 降ろう |
| Điều kiện (ば) | 降れば |
| Bị động | 降られる |
| Sai khiến | 降らせる |
| Mệnh lệnh | 降れ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có 降る
- 雨が降る — Mưa.
Câu ví dụ với 降る
- 冬に雪がたくさん降りますか。 Vào mùa đông tuyết có rơi nhiều không?Tatoeba #124371
- 雨が降ると彼女は憂鬱になる。 Mỗi khi trời mưa, cô ấy lại trở nên buồn rầu.Tatoeba #189705
- 明日雨は降らないと思うよ。 Tôi không nghĩ mai trời sẽ mưa đâu.Tatoeba #80448
- 明日は雨が降らないと思う。 Tôi không nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.Tatoeba #80457
- 今日の午後雨は降らないと思う。 Tôi nghĩ chiều nay trời không mưa đâu.Tatoeba #171922
- 六月は来る日も来る日も雨が降る。 Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.Tatoeba #77239
- 明日雨が降らなければいいと思う。 Tôi nghĩ nếu ngày mai trời không mưa thì tốt biết mấy.Tatoeba #80353
- 何日も続けて雨が降った。 Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.Tatoeba #187335
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fall (of rain, snow, ash, etc.); to come down
- Động từ to form (of frost)
- Động từ to beam down (of sunlight or moonlight); to pour in
- Động từ to visit (of luck, misfortune, etc.); to come; to arrive
Câu hỏi thường gặp
降る nghĩa là gì?
降る (động từ) nghĩa là ngã, rơi.
降る đọc là gì?
降る đọc là ふる (romaji: furu).