TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

クラス

JLPT N5 từ thông dụng
kurasu giọng máy của trình duyệt

クラス nghĩa là hạng, lớp.

Nghĩa của クラス

Danh từ

  1. Hạng, lớp.

Từ ghép có クラス

Câu ví dụ với クラス

  • 彼女はクラスの中で一番足が速い。 Cô ấy chạy nhanh nhất lớp.Tatoeba #92951
  • 彼はクラスでびりだった。 Cậu ta đứng bét lớp.Tatoeba #113932
  • ヘレンはいつもクラスでは首席だ。 Helen lúc nào cũng đứng đầu lớp.Tatoeba #196672
  • あなたのクラスに男の子は何人いますか。 Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai?Tatoeba #233560
  • 彼はクラスの他のどの少年よりも速く泳げる。 Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.Tatoeba #113925
  • 僕のクラスでリンダよりかわいい女の子はいない。 Lớp tôi không có một ai dễ thương hơn Linda hết.Tatoeba #82265
  • 彼女のクラスの人はみんな彼女が好きだ。 Ai trong lớp cũng thích cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #94717
  • クラスのどの生徒もケイトほど頭が良くない。 Không sinh viên nào trong lớp chúng ta thông minh như Kate. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #225595

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ class

Câu hỏi thường gặp

クラス nghĩa là gì?

クラス (danh từ) nghĩa là hạng, lớp.

クラス đọc là gì?

クラス đọc là クラス (romaji: kurasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.