TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

テレビ

JLPT N5 từ thông dụng
terebi giọng máy của trình duyệt

テレビ nghĩa là truyền hình, tv, máy thu hình.

Nghĩa của テレビ

Danh từ

  1. Truyền hình.
    • テレビ朝日TV Asahi
  2. viết tắt TV, máy thu hình.

Từ liên quan với テレビ

Từ ghép có テレビ

Câu ví dụ với テレビ

  • テレビの画像はぼやけて見えた。 Hình ảnh trên TV bị mờ.Tatoeba #202003
  • あなたはテレビを見ますか。 Bạn có xem TV không?Tatoeba #232511
  • 彼等はテレビを見ていた。 Lúc đó họ đang xem TV.Tatoeba #86025
  • 私はテレビでテニスの試合を見た。 Tôi đã xem một trận tennis trên ti vi.Tatoeba #159411
  • 昨日はテレビを見る時間がなかった。 Hôm qua tôi không có thời gian để xem TV.Tatoeba #170002
  • 彼女は椅子に座ってテレビを見ていた。 Cô ấy ngồi xuống ghế và xem ti vi.Tatoeba #91199
  • 彼女は4時から6時までテレビを見る。 Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ.Tatoeba #93527
  • だめ!宿題をしてからテレビを見なさい。 Không được! Làm xong bài tập thì con mới được xem ti vi!Tatoeba #203270

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ television; TV (viết tắt)
  • Danh từ TV program; TV programme; TV broadcast

Câu hỏi thường gặp

テレビ nghĩa là gì?

テレビ (danh từ) nghĩa là truyền hình, tv, máy thu hình.

テレビ đọc là gì?

テレビ đọc là テレビ (romaji: terebi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.