TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ドア

JLPT N5 từ thông dụng
doa giọng máy của trình duyệt

ドア nghĩa là cửa.

Nghĩa của ドア

Danh từ

  1. Cửa.

Cách viết khác: ドアー

Câu ví dụ với ドア

  • 僕はドアの取っ手を回した。 Tôi xoay tay nắm cửa.Tatoeba #82047
  • ドアを閉めておきなさいよ。 Đóng cửa đi.Tatoeba #201779
  • ドアを開けたままにしておくな。 Đừng để cửa ngỏ.Tatoeba #201805
  • このドアは自動的に鍵がかかる。 Cửa này khóa tự động.Tatoeba #223481
  • 母親がドアをノックした。 Mẹ của anh ta gõ cửa.Tatoeba #82827
  • 彼はドアの取っ手を左手で回した。 Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái.Tatoeba #111774
  • どうかドアを閉めてくれませんか。 Bạn đóng cửa giúp tôi được không?Tatoeba #201657
  • ドアは毎朝開けられます。 Cửa được mở hàng sáng.Tatoeba #201830

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ door

Câu hỏi thường gặp

ドア nghĩa là gì?

ドア (danh từ) nghĩa là cửa.

ドア đọc là gì?

ドア đọc là ドア (romaji: doa).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.