TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

滞在(たいざい)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
たいざいtaizai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỆ TẠI 滞 trệ·在 tại

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “trệ tại” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

Nghĩa của 滞在

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stay; sojourn

Câu ví dụ với 滞在

  • 2、3日そこに滞在した。 Tôi sẽ ở đó hai, ba ngày.Tatoeba #235624
  • たまたま私達はロンドンに滞在していた。 Tình cờ chúng tôi lưu lại ở London.Tatoeba #203309
  • ロンドンで滞在する場所を推薦してもらえますか。 Bạn có thể giới thiệu tôi chỗ ở tại Luân đôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192143
  • オックスフォードにはどのくらい滞在する予定ですか。 Bạn định ở Oxford trong bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #227643
  • 次の日曜日で、私はホテルに1ヶ月滞在しつづけていることになるでしょう。 Tôi sẽ ở lại khách sạn này trong một tháng kể từ ngày thứ hai tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #150243

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.