TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

チーム

JLPT N3 từ thông dụng
chīmu giọng máy của trình duyệt

チーム nghĩa là đội.

Nghĩa của チーム

Danh từ

  1. Đội.

Cách viết khác: ティーム

Câu ví dụ với チーム

  • 彼はわがチームの主将にふさわしい。 Anh ấy xứng đáng trở thành đội trưởng của đội chúng ta.Tatoeba #110287
  • マイクはバレーボールチームのメンバーではない。 Mike không phải là thành viên của đội bóng chuyền.Tatoeba #195757
  • 彼は私に私達のチームが勝ったという知らせを持ってきた。 Anh ta báo cho tôi về sự chiến thắng của đội chúng tôi.Tatoeba #106069
  • 20チームがトーナメントに出場した。 Hai mươi đội bước vào giải đấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #235596
  • 負けたチームはゆっくりと競技場を去った。 Đội thua cuộc đang chậm chạp rời khỏi sân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #84284
  • 私たちはヘンリーをチームの主将に選んだ。 Chúng tôi đã chọn Henry làm đội trưởng của đội chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #166216

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ team

Câu hỏi thường gặp

チーム nghĩa là gì?

チーム (danh từ) nghĩa là đội.

チーム đọc là gì?

チーム đọc là チーム (romaji: chīmu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.