チーム
チーム nghĩa là đội.
Nghĩa của チーム
Danh từ
- Đội.
Cách viết khác: ティーム
Câu ví dụ với チーム
- 彼はわがチームの主将にふさわしい。 Anh ấy xứng đáng trở thành đội trưởng của đội chúng ta.Tatoeba #110287
- マイクはバレーボールチームのメンバーではない。 Mike không phải là thành viên của đội bóng chuyền.Tatoeba #195757
- 彼は私に私達のチームが勝ったという知らせを持ってきた。 Anh ta báo cho tôi về sự chiến thắng của đội chúng tôi.Tatoeba #106069
- 20チームがトーナメントに出場した。 Hai mươi đội bước vào giải đấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #235596
- 負けたチームはゆっくりと競技場を去った。 Đội thua cuộc đang chậm chạp rời khỏi sân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #84284
- 私たちはヘンリーをチームの主将に選んだ。 Chúng tôi đã chọn Henry làm đội trưởng của đội chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #166216
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ team
Câu hỏi thường gặp
チーム nghĩa là gì?
チーム (danh từ) nghĩa là đội.
チーム đọc là gì?
チーム đọc là チーム (romaji: chīmu).