Từ vựng tiếng Nhật N3 (trung cấp) — trang 2
1.649 từ ở cấp N3, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/9
- 存在そんざいtồn tại
- 平和へいわhoà bình, thái bình
- 学者がくしゃhọc giả
- 次第しだいtùy
- 正確せいかくchính xác
- 会かいtiệc, họp
- 患者かんじゃbệnh nhân
- 切れるきれる
- 海外かいがいnước ngoài, hải ngoại
- 断ることわるTừ chối
- 主張しゅちょう
- 名なTên
- 延期えんきhoãn
- 言語げんごngôn ngữ, tiếng
- 土地とちđất
- 旅たびcuộc hành trình
- 希望きぼうhy vọng, nguồn hy vọng
- 約やくkhoảng, chừng
- 避けるさけるtránh, tránh xa
- 涙なみだnước mắt
- 苦労くろう
- 向けるむけるchĩa
- ビールbia
- 調査ちょうさsự điều tra, cuộc điều tra, điều tra
- 喜びよろこびniềm vui, niềm vui thích
- 提出ていしゅつ
- 勇気ゆうきdũng khí, can đảm, sự dũng cảm
- まさにthật
- あるcó, ở
- 状況じょうきょうtrạng huống, tình hình, tình thế
- 明らかあきらかrõ ràng
- 商売しょうばいthương mại
- 便りたより
- 追いつくおいつくđuổi kịp
- 関するかんするliên quan
- 賢いかしこいkhôn, thông minh, lanh lợi
- ボールbóng
- 地域ちいきkhu vực, địa vực, nơi
- 愛あいtình yêu, sự kiện, khái niệm kitô giáo
- 書類しょるいtài liệu, văn kiện
- 回かいphần, tập
- 滅多にめったにhiếm, ít khi, hiếm khi
- 大だい
- 単語たんごTừ, lời
- 変化へんかsự biến đổi, sự thay đổi, đổi
- 話し合うはなしあう
- 週間しゅうかんtuần, tuần lễ
- 諦めるあきらめるbỏ, bỏ cuộc
- 国民こくみんquốc dân, công dân, nhân dân
- 越えるこえるvượt qua, hơn
- 述べるのべるbảo, nói
- 夢中むちゅう
- 最高さいこうtối cao
- 実験じっけんthí nghiệm, thực nghiệm
- 種類しゅるいchủng loại, loại, kiểu
- 騒音そうおんtiếng ồn
- 恐れるおそれるsợ, sợ hãi
- しかるmắng, chửi
- つかむnắm lấy, nắm chặt
- ありがとうcám ơn, cảm ơn
- 義務ぎむnghĩa vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm
- 奪ううばう
- 必ずしもかならずしもlúc nào cũng
- 万一まんいち
- 幸運こううんmay mắn, may
- 経つたつtrôi qua
- 頼るたよる
- 性格せいかくtính cách, tính
- 借金しゃっきんnợ
- 得意とくい
- 気候きこうkhí hậu
- ミルクsữa
- 状態じょうたいtrạng thái, tình trạng, tình thế
- 残すのこすđể lại, bảo lưu
- 好むこのむ
- 語ごtiếng
- 戦うたたかうchiến đấu
- 恐ろしいおそろしいkhủng khiếp
- 飼うかう
- 成長せいちょうphát triển
- 実はじつは
- 光景こうけいquang cảnh
- 隠すかくすgiấu, che giấu, giấu giếm
- 叫ぶさけぶla hét, hò hét, quát tháo
- 異なることなるkhác, không giống, khác với
- 中止ちゅうし
- 達するたっする
- 権利けんりquyền lợi, quyền
- 不足ふそくthiếu
- 常につねにluôn
- 地位ちいđịa vị
- ゲームtrò chơi
- 去るさる
- 床ゆかsàn
- 人気にんき
- 乗客じょうきゃくhành khách
- 元もと
- 容易よういdễ, dễ dàng
- 不思議ふしぎ
- こんなに
- ピクニックdã ngoại
- 後ごsau
- 事態じたいtình hình
- 再びふたたびlại, lần nữa
- 天候てんこうthời tiết
- 欠席けっせきsự vắng mặt, nghỉ, khuyết tịch
- 傾向けいこうkhuynh hướng, xu thế
- 職しょくviệc làm
- いつかđôi khi, đột ngột, thình lình
- 姿すがたdáng, hình dáng, bóng dáng
- 立場たちばlập trường, quan điểm
- 沈むしずむchìm, lặn
- 効くきく
- どうか
- 過去かこQuá khứ
- 当時とうじ
- 胸むねngực, vú, lồng ngực
- 信用しんようsự tự tin, tin, tín dụng
- 物価ぶっか
- 覆うおおうche, phủ
- 辺りあたり
- 願うねがうmuốn, mong, hy vọng
- 退屈たいくつnhàm chán, chán
- 環境かんきょうmôi trường, hoàn cảnh, môi sinh
- 利益りえきlợi ích, lợi nhuận, lợi
- 供給きょうきゅうcung cấp
- 命いのちsự sống, cuộc sống, sinh mệnh
- 備えるそなえる
- 燃えるもえるcháy
- ワインrượu vang, rượu vàng
- 似合うにあうhợp
- 利口りこうlanh lợi
- 教授きょうじゅgiáo sư
- 出身しゅっしん
- 植物しょくぶつthực vật, cây
- 石油せきゆdầu mỏ
- 一層いっそう
- スープcanh, nước dùng, xúp
- 物語ものがたりcâu chuyện, truyện, kể chuyện
- 痛みいたみđau, sự đau đớn
- 先日せんじつhôm nọ
- 奇妙きみょうlạ lùng, lạ
- 取れるとれる
- 抱くいだくôm, có
- 感情かんじょうcảm xúc
- 感動かんどう
- 氷こおり
- 進歩しんぽtiến bộ, sự tiến bộ
- 乗せるのせるchất, chở
- 行きいき
- 発明はつめいphát minh, sáng chế
- 叩くたたくđánh, đập, gõ
- たまたまtình cờ
- 表現ひょうげんbiểu hiện, tả, diễn tả
- 無視むし
- ボート
- 自然しぜんtự nhiên, ngoài trời, thiên nhiên
- 余裕よゆう
- 週しゅうtuần, tuần lễ
- 一言ひとこと
- 支払うしはらうtrả
- 明かりあかりđèn, ánh sáng, sáng
- それともhay là, hoặc
- 招くまねくmời
- 違いちがいsự khác nhau
- 不幸ふこうbất hạnh, nạn
- おしゃべりtán gẫu, nói chuyện
- じっとchăm chú
- 実現じつげんthực hiện
- 手段しゅだんphương tiện
- 変更へんこうđổi, thay đổi, thay
- 屋根やねmái nhà
- 合わせるあわせるkết hợp
- トラック
- 流れるながれるchảy, ào ạt, tuôn trào
- 議長ぎちょうchủ tịch
- 商品しょうひんthương phẩm, hàng hoá
- 発表はっぴょうphát biểu, thông báo, công bố
- 一致いっちnhất trí, đồng ý, hiệp định
- 否定ひていphủ định
- 美人びじんmĩ nhân, mỹ nhân, đẹp
- 楽らく
- がっかり
- 割るわるchia, vỡ
- 触れるふれるsờ, chạm, đụng
- 伸ばすのばすduỗi
- 仲間なかまbầu bạn
- 費用ひようchi phí
- 成績せいせきthành tích, kết quả, điểm số
- 恐怖きょうふsự sợ hãi, sự khiếp
- いわゆるcái gọi là
- 任せるまかせる
- 作品さくひんtác phẩm
- 留学りゅうがく
- 実にじつに
- 雇うやとうdùng, mướn, thuê
- クリスマスgiáng sinh
- 輝くかがやくtoả sáng, chiếu sáng, sáng
- わずかít, nhỏ
- 届くとどくđến