描く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
描く nghĩa là vẽ, vẽ tranh.
Nghĩa của 描く
Động từ
- Vẽ, vẽ tranh.
Cách viết khác: 画く, かく
Cách chia của 描く
| Thể lịch sự (ます) | 描きます |
| Thể て | 描いて |
| Quá khứ (た) | 描いた |
| Phủ định (ない) | 描かない |
| Khả năng | 描ける |
| Ý chí (よう) | 描こう |
| Điều kiện (ば) | 描けば |
| Bị động | 描かれる |
| Sai khiến | 描かせる |
| Mệnh lệnh | 描け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 描く
Câu ví dụ với 描く
- 誰がこの絵を描いたのですか。 Ai đã vẽ bức tranh này?Tatoeba #137039
- 彼女は絵を描いている。 Cô ấy đang vẽ tranh.Tatoeba #90745
- これらの絵は、彼によって描かれた。 Tất cả các bức tranh này đều do anh ấy vẽ ra.Tatoeba #217945
- 彼は絵をかいている。 Anh ấy đang vẽ tranh.Tatoeba #108987
- 私は彼女が壁に絵をかけるのを手伝った。 Tôi giúp cô ấy treo bức tranh lên tường.Tatoeba #153471
- 最前列で絵を描いている女の子は私の姪です。 Cô gái đang vẽ tranh ở hàng đầu tiên là cháu gái của tôi.Tatoeba #170409
- 彼女は絵を描くことが好きだ。 Cô ta thích vẽ tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #90744
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to draw; to paint; to sketch
- Động từ to depict; to describe
- Động từ to picture in one's mind; to imagine
- Động từ to form a certain shape (e.g. path of an action, appearance of an object, etc.)
Câu hỏi thường gặp
描く nghĩa là gì?
描く (động từ) nghĩa là vẽ, vẽ tranh.
描く đọc là gì?
描く đọc là えがく (romaji: egaku).