TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

出会(であ)う

JLPT N3 từ thông dụng
であうdeau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 出 xuất·会 hội

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

出会う nghĩa là bắt gặp, gặp, gặp nhau.

Nghĩa của 出会う

Động từ

  1. Bắt gặp, gặp, gặp nhau, tình cờ gặp.

Cách viết khác: 出逢う, 出合う, 出遭う, 出あう

Cách chia của 出会う

Thể lịch sự (ます)出会います
Thể て出会って
Quá khứ (た)出会った
Phủ định (ない)出会わない
Khả năng出会える
Ý chí (よう)出会おう
Điều kiện (ば)出会えば
Bị động出会われる
Sai khiến出会わせる
Mệnh lệnh出会え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 出会う

  • 私達はたまたま駅で出会ったんだ。 Chúng tôi thỉnh thoảng có gặp nhau tại nhà ga.Tatoeba #151748
  • 私は偶然彼に出会った。 Tôi đã tình cờ gặp anh ấy.Tatoeba #157515
  • 彼は素敵な若者に出会った。 Anh ấy gặp được một người trẻ tuổi tốt bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #102883
  • 我々が出会ったのは全く偶然だった。 Cuộc gặp của chúng tôi chỉ là tình cờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #186372
  • 駅で偶然出会った。 Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #188949
  • 全く偶然に、私は昔の友人と空港で出会った。 Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #140892
  • もし文の中で新しい単語に出会えば、それをどうしますか。 Nếu bạn gặp một từ mới trong một câu, bạn sẽ làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #193458

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to meet (by chance); to come across; to run across; to encounter; to happen upon
  • Động từ to meet (e.g. of rivers, highways, etc.)
  • Động từ to emerge and engage (an enemy)

Câu hỏi thường gặp

出会う nghĩa là gì?

出会う (động từ) nghĩa là bắt gặp, gặp, gặp nhau.

出会う đọc là gì?

出会う đọc là であう (romaji: deau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.