愛する
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
愛する nghĩa là yêu.
Nghĩa của 愛する
Động từ
- Yêu.
- 愛してるんだ。Tôi yêu bạn.
Cách chia của 愛する
| Thể lịch sự (ます) | 愛します |
| Thể て | 愛して |
| Quá khứ (た) | 愛した |
| Phủ định (ない) | 愛さない |
| Ý chí (よう) | 愛しよう |
| Điều kiện (ば) | 愛すれば |
| Bị động | 愛される |
| Sai khiến | 愛させる |
| Mệnh lệnh | 愛しろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愛する
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 愛する
- 彼女は両親をとても愛してる。 Cô ấy rất yêu cha mẹ mình.Tatoeba #86278
- 彼はあなたをとても愛しています。 Anh ta rất yêu bạn.Tatoeba #114910
- 愛してる。 Anh phải lòng em.Tatoeba #4851
- 「愛してる」と彼女はそっとつぶやくと目を閉じた。 Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại.Tatoeba #236407
- 君が私を愛しているよりもおおく私は君を愛している。 Anh yêu em hơn em yêu anh.Tatoeba #178975
- イギリス人はライオンと同じくらいユニコーンを愛する。 Người Anh yêu kỳ lân như yêu sư tử vậy.Tatoeba #229218
- 私はもう彼を愛してはいない。 Tôi không còn yêu anh ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #158732
- 彼女はまだ彼を愛していた。 Cô ấy vẫn yêu anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #91470
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to love
Câu hỏi thường gặp
愛する nghĩa là gì?
愛する (động từ) nghĩa là yêu.
愛する đọc là gì?
愛する đọc là あいする (romaji: aisuru).