TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

読書(どくしょ)

JLPT N3 từ thông dụng
どくしょdokusho giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 読 độc·書 thư

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

読書 nghĩa là sự đọc, đọc.

Nghĩa của 読書

Danh từ

  1. Sự đọc, đọc.

Cách viết khác: 讀書, とくしょ

Câu ví dụ với 読書

  • 読書が精神に対するのは、食物が身体に対するようなものである。 Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.Tatoeba #123398
  • 読書は一種の習慣で、一度この習慣が身につけば、それを失うことは決してない。 Đọc sách là một loại thói quen mà một khi đã luyện tập được thì sẽ vĩnh viễn không bao giờ mất đi.Tatoeba #123382
  • 読書でとても疲れたよ。 Tôi rất mệt mỏi với việc đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #123395
  • 彼女は読書が好きだ。 Cô ấy thích đọc sách báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #87672
  • 私の趣味は読書だ。 Sở thích của tôi là đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #163364
  • 彼は読書をし、その傍らで妻が手袋を編んでいた。 Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #101583

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reading (books)

Câu hỏi thường gặp

読書 nghĩa là gì?

読書 (danh từ) nghĩa là sự đọc, đọc.

読書 đọc là gì?

読書 đọc là どくしょ (romaji: dokusho).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.