TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

噂(うわさ)

JLPT N3 từ thông dụng
うわさuwasa giọng máy của trình duyệt

噂 nghĩa là tin đồn.

Nghĩa của 噂

Danh từ

  1. Tin đồn, lời đồn.

Câu ví dụ với 噂

  • その噂は本当だと信じられている。 Người ta tin rằng lời đồn đại này là thật.Tatoeba #212302
  • うわさは本当だと思うよ。 Tôi nghĩ tin đồn đó là thật.Tatoeba #213343
  • あのうわさは本当かしら。 Không biết tin đồn ấy có chính xác không nữa.Tatoeba #231365
  • 妙な噂が広がっている。 Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.Tatoeba #81038
  • その女優が離婚するといううわさが広まっている。 Có một tin đồn đang lan truyền, rằng nữ diễn viên đó sẽ ly hôn.Tatoeba #209330
  • そのうわさは結局嘘だった。 Tin đồn hóa ra là không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #213352
  • そのうわさはうそである事が分かった。 Tin đồn hóa ra là không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #213359
  • ふとしたことからその噂は嘘だと分かった。 Tin đồn hóa ra là không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #197131

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rumour; rumor; report; hearsay; gossip

Câu hỏi thường gặp

噂 nghĩa là gì?

噂 (danh từ) nghĩa là tin đồn.

噂 đọc là gì?

噂 đọc là うわさ (romaji: uwasa).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.