Từ vựng tiếng Nhật N3 (trung cấp) — trang 4
1.649 từ ở cấp N3, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 4/9
- 相当そうとう
- 穴あなlỗ, hố, hang
- 暮らしくらしsống, cuộc sống
- 瓶びんchai
- 好みこのみhảo cảm, thích
- 語るかたるnói
- 友情ゆうじょうtình bạn
- 誘うさそうmời
- 握手あくしゅcái bắt tay, sự bắt tay, bắt tay
- ペンキsơn
- 生じるしょうじる
- そのまま
- 記事きじbài viết
- 現実げんじつthực tại, hiện thực, thực tế
- 今回こんかい
- 当てるあてる
- 人ごみひとごみ
- なし
- 劣るおとる
- 生まれうまれ
- 一方いっぽうmột
- 攻撃こうげきcông kích, sự tấn công, sự công kích
- 事情じじょうsự tình
- 条件じょうけんđiều kiện
- 方向ほうこうphương hướng
- 訓練くんれんhuấn luyện, thực hành, sự đào tạo
- 戦いたたかいtrận đánh
- 限るかぎるhạn chế, giới hạn, nhốt
- 傷きずvết thương
- 減るへる
- ソファđi văng, trường kỷ
- ベンチghế dài
- 隠れるかくれるtrốn
- 餌えさăn, mồi
- 法ほうpháp luật, pháp, phật pháp
- 頬ほおmá
- 吠えるほえるsủa, gầm
- いわば
- 程度ていどtrình độ, mức, mức độ
- 内容ないようnội dung
- 不満ふまんphàn nàn, bất mãn
- 料金りょうきんtiền xe, tiền đò
- 都会とかいthành phố
- 本物ほんもの
- 列れつhàng, cột
- 服装ふくそうy phục, quần áo, mặc
- 区別くべつ
- 有能ゆうのうcó năng lực, có tài
- ですからcho nên, bởi vậy, vì thế
- サービスphục vụ
- バイオリンvĩ cầm
- 持ち上げるもちあげる
- 訴えるうったえるthưa kiện, kiện
- 度たび
- 会員かいいんhội viên, thành viên
- 企業きぎょうxí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương
- 発展はってんphát triển, sự phát triển
- 無料むりょう
- 貴重きちょうquý
- 署名しょめいchữ ký
- 生物せいぶつsinh vật, tạo vật
- 次々つぎつぎ
- 世の中よのなかthế giới
- 煙けむりkhói
- 岩いわđá
- 面倒めんどう
- 芝生しばふbãi cỏ
- したがってbởi vậy, cho nên
- 数えるかぞえるđếm
- きついvất vả, khắt khe, chật
- ちゃんと
- ぴったり
- つらい
- 個人こじんcá nhân
- 芸術げいじゅつnghệ thuật
- 広告こうこくquảng cáo, sự quảng cáo, thông báo
- 宗教しゅうきょうtôn giáo, đạo
- 豊かゆたかdồi dào, giàu
- 新鮮しんせんtươi
- 失望しつぼうthất vọng, sự tuyệt vọng, sự thất vọng
- 双子ふたごtrẻ sinh đôi
- 破るやぶるxé, huỷ hoại, phá hoại
- 回すまわすxoay
- 計るはかるcân, đo, đo lường
- ぐっすり
- チャンスcơ hội
- デートhẹn
- 量りょうlượng
- 今後こんごTừ giờ trở đi
- 検査けんさsự kiểm tra
- 流れながれdòng chảy, sự kiện
- 急速きゅうそくcấp tốc, nhanh, nhanh chóng
- 残りのこりcòn lại
- 波なみsóng
- 不自由ふじゆう
- 塀へいhàng rào
- 裏切るうらぎるbội phản, phản bội
- 加わるくわわるtham gia
- つなぐkết nối
- ところでnhân đây, à này, nhân tiện
- 現場げんばhiện trường, trường
- 組織そしきtổ chức, mô
- 批判ひはんphê phán, phê bình
- 話題わだいchủ đề
- 現金げんきんtiền mặt
- 年寄りとしより
- 税金ぜいきんthuế
- 豊富ほうふphong phú, giàu
- 徐々にじょじょにdần dần
- 宝石ほうせきđá quý, ngọc
- 手伝いてつだいphó thủ, giúp đỡ, sự giúp đỡ
- サインchữ ký
- トランプ
- 震えるふるえるrun, rung, lo sợ
- 膝ひざđầu gối, gối
- 広がるひろがる
- お互いおたがいnhau
- 新たあらた
- 有効ゆうこうhữu hiệu
- 構成こうせいcấu thành, cấu trúc
- 出版しゅっぱんxuất bản
- 保証ほしょうbảo chứng, sự bảo đảm, sự bảo lãnh
- 寄付きふsự tặng
- 有利ゆうり
- 芝居しばいkịch, tuồng
- 塔とうtháp, bảo tháp, tháp chùa
- 駐車ちゅうしゃ
- 悪口わるぐち
- 王様おうさまvua, quốc vương
- さっぱり
- エネルギーnăng lượng
- ダンスnhảy múa, khiêu vũ
- いたずらtrò chơi khăm, trò tinh nghịch, trò tinh quái
- 怠けるなまける
- 検討けんとう
- 直接ちょくせつtrực tiếp
- 博士はかせtiến sĩ
- 離婚りこんsự ly hôn, sự ly dị, li hôn
- 結ぶむすぶliên kết, cột, trói
- 快適かいてきthoải mái
- 診察しんさつ
- 少々しょうしょうtí, một lát, lát
- たったChỉ
- なぜならvì, bởi vì, tại vì
- チーズphó mát, hai
- ミスlỗi
- 種たねhạt, hạt giống
- 伸びるのびる
- 濃いこいđậm, đặc, mạnh
- 飽きるあきるchán, ngán
- 凍るこおるđóng băng
- 投票とうひょうđầu phiếu
- 確実かくじつxác thực
- 心臓しんぞうtim
- 絶対ぜったいtuyệt đối
- 役やくvai, vai trò
- 息いき
- 比較ひかくsự so sánh
- 応じるおうじる
- 世間せけんthế gian
- 囲むかこむbao vây
- 苦手にがて
- 勘定かんじょう
- 組むくむ
- 預けるあずける
- たまらない
- あいにくtiếc là, tiếc rằng
- わざとcố ý, cố tình
- お昼おひるbữa trưa
- 需要じゅようnhu cầu
- 製造せいぞうchế tạo, sự sản xuất, sản xuất
- 思想しそうtư tưởng, ý niệm
- 手術しゅじゅつphẫu thuật
- 魅力みりょく
- 衝突しょうとつxung đột
- 別にべつに
- 解釈かいしゃくgiải thích
- 願いねがいmong muốn, ý muốn, muốn
- 軍隊ぐんたいquân đội, lực lượng vũ trang
- 撃つうつbắn trúng, bắn
- 謎なぞđiều bí ẩn, câu đố, bí mật
- 作物さくもつ
- 害がいhại
- 悩むなやむ
- 髪の毛かみのけtóc
- 握るにぎるgiữ, cầm, nắm
- カードbài
- ドライブ
- 支えるささえるchống, ủng hộ
- 除くのぞくtrừ, trừ ra
- 分ぶん
- 論じるろんじる
- ほこりbụi
- 満ちるみちる
- 競技きょうぎtrận đấu
- 被害ひがい
- 汚染おせんsự ô nhiễm
- 周囲しゅういxung quanh, chung quanh, chu vi
- 選択せんたくlựa chọn, sự quyết định
- 適切てきせつ