終える
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
終える nghĩa là hoàn thành, làm xong, kết thúc, kết liễu.
Nghĩa của 終える
Động từ
- Hoàn thành, làm xong, kết thúc.
- hiếm Kết thúc, kết liễu.
Cách viết khác: 了える, 卒える
Cách chia của 終える
| Thể lịch sự (ます) | 終えます |
| Thể て | 終えて |
| Quá khứ (た) | 終えた |
| Phủ định (ない) | 終えない |
| Khả năng | 終えられる |
| Ý chí (よう) | 終えよう |
| Điều kiện (ば) | 終えれば |
| Bị động | 終えられる |
| Sai khiến | 終えさせる |
| Mệnh lệnh | 終えろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 終える
- 彼女は手紙を読み終えた。 Cô ta đã đọc xong lá thư.Tatoeba #88811
- 2、3分でそれを終えるつもりだ。 Tôi sẽ làm xong cái đó trong hai, ba phút.Tatoeba #235612
- 月曜までにこの仕事を終えてください。 Hãy hoàn thành công việc này trước thứ Hai.Tatoeba #175607
- 私がその仕事を一時間で終えるのは不可能です。 Tôi không thể làm xong công việc đó trong một giờ.Tatoeba #160147
- 明日までにパーティーの準備を終えなければなりません。 Cho đến sáng mai phải chuẩn bị xong bữa tiệc.Tatoeba #80380
- あなたは仕事を終えましたか。 Bạn đã xong việc chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #231994
- 私はこれを昨日終えたかったのですが。 Tôi đã hy vọng có thể làm xong trong hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #160708
- 仕事を終えましたか。 Bạn đã xong việc chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #169039
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to finish; to get through with; to complete; to bring (something) to an end
- Động từ to graduate
- Động từ to come to an end; to end (hiếm)
- Trợ động từ to finish doing ...; to be done doing ...
Câu hỏi thường gặp
終える nghĩa là gì?
終える (động từ) nghĩa là hoàn thành, làm xong, kết thúc, kết liễu.
終える đọc là gì?
終える đọc là おえる (romaji: oeru).