太陽
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thái dương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
太陽 nghĩa là mặt trời, thái dương.
Nghĩa của 太陽
Danh từ riêng
- Mặt Trời, Thái Dương. (từ Hán Việt tương đồng)
Từ ghép có 太陽
Câu ví dụ với 太陽
- 惑星は太陽の周囲を回転する。 Các hành tinh quay xung quanh mặt trời.Tatoeba #77130
- 太陽が西に傾いた。 Mặt trời đã ngả đằng Tây.Tatoeba #138158
- 太陽は私達に光と熱を与えてくれるのです。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và hơi nóng.Tatoeba #138100
- 明日の朝、起床したときには太陽が輝いて、小鳥がさえずっているだろう。 Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.Tatoeba #80542
- 太陽は私達に光と熱を与える。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138101
- 太陽は光と熱を与えてくれる。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138108
- 太陽は西に沈みます。 Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138094
- 太陽は西に没する。 Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138093
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Sun
Câu hỏi thường gặp
太陽 nghĩa là gì?
太陽 (danh từ riêng) nghĩa là mặt trời, thái dương.
太陽 đọc là gì?
太陽 đọc là たいよう (romaji: taiyō).
Âm Hán Việt của 太陽 là gì?
Âm Hán Việt của 太陽 là "thái dương". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.