許す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
許す nghĩa là cho phép, tha thứ, tha.
Nghĩa của 許す
Động từ
- Cho phép.
- Tha thứ, tha.
Cách viết khác: 赦す, 聴す
Cách chia của 許す
| Thể lịch sự (ます) | 許します |
| Thể て | 許して |
| Quá khứ (た) | 許した |
| Phủ định (ない) | 許さない |
| Khả năng | 許せる |
| Ý chí (よう) | 許そう |
| Điều kiện (ば) | 許せば |
| Bị động | 許される |
| Sai khiến | 許させる |
| Mệnh lệnh | 許せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 許す
- 許して下さい。 Xin hãy thứ lỗi cho tôi.Tatoeba #182164
- 母は私がミニスカートをはくのを許さなかった。 Mẹ tôi không cho tôi mặc váy ngắn.Tatoeba #82990
- 彼らは私たちが庭に入るのを許そうとしないのだ。 Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn.Tatoeba #97053
- サタンのこうした行いを神がなぜ許しているのか、その理由は聖書のヨブ記で説明されている。 Sách Job của Kinh Thánh có lý giải lý do vì sao Chúa tha thứ cho những hành động đó của Satan.Tatoeba #74642
- 彼からお金を借りることは、私のプライドが許さなかった。 Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #120688
- なぜアメリカ政府は国民が銃を持つことを許しているのですか。 Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #199269
- どうして合衆国政府は人々が銃を持つことを許しているのだろう? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201464
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to permit; to allow; to approve; to consent to
- Động từ to forgive; to pardon; to excuse; to tolerate
- Động từ to exempt (someone) from; to remit; to release; to let off
- Động từ to acknowledge; to admit
- Động từ to trust; to confide in; to let one's guard down
- Động từ to give up (points in a game, distance in a race, etc.); to yield
Câu hỏi thường gặp
許す nghĩa là gì?
許す (động từ) nghĩa là cho phép, tha thứ, tha.
許す đọc là gì?
許す đọc là ゆるす (romaji: yurusu).