Từ vựng tiếng Nhật N3 (trung cấp) — trang 3
1.649 từ ở cấp N3, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/9
- それぞれmỗi, từng, mỗi người
- 価格かかくgiá, giá cả
- 許可きょかsự phê chuẩn, sự chấp nhận, sự đồng ý
- 殺すころすgiết, ám sát, tàn sát
- かぶるđeo, mang, mặc vào
- 不平ふへいphàn nàn
- 立ち上がるたちあがるđứng dậy
- 歓迎かんげいhoan nghênh
- 経営けいえい
- 女優じょゆうdiễn viên, nữ diễn viên
- 大部分だいぶぶんphần lớn, đại bộ phận, đa số
- おそらくcó lẽ, có thể
- 製品せいひんsản phẩm, hàng hoá
- 増加ぞうかtăng
- 肩かたvai
- 完成かんせいhoàn thành
- 想像そうぞうtưởng tượng, hình dung
- 様々さまざまkhác nhau
- やがて
- 通すとおす
- 唯一ゆいいつduy nhất, độc nhất, vật duy nhất
- 罪つみtội ác, tội phạm, tội
- 際さい
- 物事ものごと
- 疑ううたがうnghi ngờ
- 動かすうごかすdi chuyển, chuyển
- 辞めるやめるbỏ
- 文ぶんcâu, câu văn
- 評価ひょうかđánh giá, giá
- 正午しょうごtrưa, buổi trưa
- 博物館はくぶつかんbảo tàng
- 横断おうだんvượt qua
- 救うすくうcứu, cứu nguy, giải thoát
- 腐るくさる
- 現代げんだい
- 不安ふあんsự lo lắng, lo âu
- 支払いしはらい
- 出来事できごとsự kiện, sự việc, kiện
- 家具かぐđồ nội thất, đồ đạc
- 城しろlâu đài
- 意志いしý chí
- 育つそだつlớn, lớn lên
- エンジン
- 解けるとける
- あちこち
- 劇場げきじょうnhà hát, rạp hát
- 犯罪はんざいphạm tội, tội ác, tội phạm
- 貯金ちょきんtiết kiệm
- グループnhóm
- 稼ぐかせぐkiếm, kiếm được
- 含むふくむbao gồm
- 通じるつうじる
- 微笑むほほえむcười, cười mỉm, mỉm cười
- かかるmắc bệnh
- 以来いらいTừ, từ khi, từ lúc
- 首相しゅしょうthủ tướng
- 職業しょくぎょうchức nghiệp, việc làm, nghề
- 王おうvua, quốc vương, vua hoặc vương
- 無事ぶじ
- 便びんbay, chuyến bay
- 苦しむくるしむcảm thấy đau, chịu
- 地方ちほうđịa phương, vùng, miền
- 婦人ふじんphụ nữ, nữ
- 自殺じさつtự sát, tự tử
- 皿さらđĩa, dĩa
- 考慮こうりょcân nhắc
- きちんとđúng, ngăn nắp
- 大したたいした
- 暗記あんき
- せい
- 活動かつどうhoạt động
- 台だい
- 結論けつろんkết luận
- 劇げきkịch
- 人類じんるいcon người, nhân loại, loài người
- 桜さくらanh đào, hoa anh đào, anh đào nhật bản
- 誇りほこり
- 命じるめいじるra lệnh, hạ lệnh
- スピーチbài phát biểu
- 近頃ちかごろngày nay
- とにかくdù sao đi nữa
- 協力きょうりょくsự hợp tác, hợp tác
- 人物じんぶつnhân vật
- 逮捕たいほbắt giữ, bắt
- 分けるわけるchia, phân phối
- 流行りゅうこうthời trang, mốt
- 文句もんくphàn nàn
- よろしく
- 勧めるすすめるkhuyên bảo, khuyến cáo, giới thiệu
- お目にかかるおめにかかるgặp
- 全体ぜんたいtoàn thể
- 食料しょくりょうthức ăn, đồ ăn
- 望みのぞみ
- 食物しょくもつthực phẩm, thức ăn, đồ ăn
- 頭痛ずつうchứng nhức đầu
- 上じょう
- つまりtức là, nói cách khác, nghĩa là
- 最終さいしゅうcuối cùng, cuối
- 意識いしきý thức
- 感じかんじ
- 爆発ばくはつnổ
- 論文ろんぶんluận văn, đồ án tốt nghiệp
- 確かめるたしかめる
- 案あん
- 世紀せいきthế kỉ
- 一生いっしょうđời, cả cuộc đời
- 見送りみおくり
- 愛情あいじょうái tình, tình yêu
- 釣りつりcâu cá
- 加えるくわえる
- 責めるせめるkhiển trách
- 契約けいやくhợp đồng, khế ước
- 自身じしんmình
- 使用しようsử dụng, sự dùng
- 確認かくにんxác nhận, sự xác nhận
- 牛うしbò, bò cái
- 賞しょうgiải thưởng, phần thưởng, tặng thưởng
- バッグtúi, bao
- 就くつく
- 関心かんしんquan tâm
- 記録きろくbản ghi
- 処理しょり
- 身みthân, thân thể, bản thân
- 精神せいしんtinh thần, lòng, tâm trí
- 同様どうようđồng dạng, giống
- 調子ちょうし
- 直ちにただちにngay, ngay lập tức
- まあồ, ôi
- それでも
- 捕まるつかまる
- 部分ぶぶんbộ phận, phần
- 報告ほうこくbáo cáo, bản báo cáo
- 優勝ゆうしょう
- 深刻しんこくnghiêm trọng
- 独立どくりつđộc lập, sự độc lập
- 様子ようすtrạng thái, vẻ
- 記憶きおくkí ức, trí nhớ, kỷ niệm
- 命令めいれいmệnh lệnh
- 画家がかhọa sĩ
- 評判ひょうばんdanh giá, danh tiếng, tiếng tăm
- 誤解ごかいhiểu lầm
- 高価こうかđắt
- ほぼgần, gần như, hầu
- 眺めるながめる
- 欠けるかける
- いとこanh họ, chị họ
- うさぎthỏ, thỏ rừng, con thỏ
- いやkhông
- あんなに
- 可能かのうkhả năng, có thể
- 禁止きんしcấm chỉ, sự cấm
- 専攻せんこう
- 俳優はいゆうdiễn viên, nữ diễn viên
- 強盗ごうとうcường đạo, kẻ cướp, kẻ ăn cướp
- 日曜にちようchủ nhật, chúa nhật, ngày chủ nhật
- 霧きりsương mù
- 頂上ちょうじょうđỉnh, chỏm, chóp
- 用いるもちいるsử dụng, dùng
- 癖くせthói quen
- 親しいしたしい
- 金きんvàng
- 向くむく
- 済ませるすませる
- せいぜい
- 番ばんlượt
- 慎重しんちょうthận trọng
- 警告けいこくcảnh cáo, sự báo trước, cảnh báo
- 抱えるかかえる
- 公平こうへいcông bằng, công lí
- 合図あいずtín hiệu
- 閉じるとじるđóng
- 横切るよこぎる
- 全ぜんtoàn bộ
- 面めんmặt, khuôn mặt, mặt nạ
- 基づくもとづく
- ひく
- 州しゅうtiểu bang, bang, tỉnh
- 目標もくひょうmục tiêu, mục đích
- 医師いしbác sĩ, bác sĩ y khoa, thầy thuốc
- 夫人ふじんphu nhân, vợ
- 重大じゅうだいtrọng đại, trọng yếu
- 計算けいさんtính toán, tính
- 禁煙きんえんcấm hút thuốc
- 繰り返すくりかえすlặp lại
- 味方みかたnước đồng minh
- 溺れるおぼれる
- 数すう
- 転ぶころぶngã
- 舞台ぶたいvũ đài, sân khấu
- 宇宙うちゅうvũ trụ, không gian
- 銃じゅうsúng lục, súng sáu, súng
- 生命せいめいcuộc sống, sinh mạng, sự sống
- 演奏えんそう
- 犯人はんにんtội phạm, thủ phạm
- 強調きょうちょうnhấn mạnh
- いらいら
- 下ろすおろすdỡ
- 回りまわり
- 交換こうかんđổi
- 夫婦ふうふvợ chồng, phu phụ