TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

少(すこ)しも

JLPT N3 từ thông dụng
すこしもsukoshimo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 少 thiếu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

少しも nghĩa là cả, quái.

Nghĩa của 少しも

Phó từ

  1. Cả, quái.

Câu ví dụ với 少しも

  • そんな話は少しも信じてはいけません。 Anh không được tin một câu nào của câu chuyện đó.Tatoeba #75354
  • 彼は少しもじっとしていない。 Nó luôn di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #104109
  • フランス語は少しも知らない。 Tôi không biết chút tiếng Pháp nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #158986
  • 彼は私が思っていたよりも少しも年がいっていない。 Anh ấy không già như tớ nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #106397

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ (not) at all; (not) a bit; (not) in the least; (not) in the slightest

Câu hỏi thường gặp

少しも nghĩa là gì?

少しも (phó từ) nghĩa là cả, quái.

少しも đọc là gì?

少しも đọc là すこしも (romaji: sukoshimo).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.