少しも
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
少しも nghĩa là cả, quái.
Nghĩa của 少しも
Phó từ
- Cả, quái.
Câu ví dụ với 少しも
- そんな話は少しも信じてはいけません。 Anh không được tin một câu nào của câu chuyện đó.Tatoeba #75354
- 彼は少しもじっとしていない。 Nó luôn di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #104109
- フランス語は少しも知らない。 Tôi không biết chút tiếng Pháp nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #158986
- 彼は私が思っていたよりも少しも年がいっていない。 Anh ấy không già như tớ nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #106397
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ (not) at all; (not) a bit; (not) in the least; (not) in the slightest
Câu hỏi thường gặp
少しも nghĩa là gì?
少しも (phó từ) nghĩa là cả, quái.
少しも đọc là gì?
少しも đọc là すこしも (romaji: sukoshimo).