TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

相手(あいて)

JLPT N3 từ thông dụng
あいてaite giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 相 tương·手 thủ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

相手 nghĩa là đối phương, người cùng, đối tác, đối thủ.

Nghĩa của 相手

Danh từ

  1. Đối phương, người cùng (làm gì), đối tác.
  2. Đối thủ.

Câu ví dụ với 相手

  • これは私の血ではない。すべて相手の返り血だ。私の身体には傷ひとつない。 Đây không phải là máu của tôi mà là của đối thủ. Trên người tôi không có một vết thương nào cả.Tatoeba #76715
  • これは学生相手の店です。 Cửa hàng này chỉ phục vụ học sinh sinh viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184210

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ companion; partner; company
  • Danh từ other party; addressee; counterparty
  • Danh từ opponent (sports, etc.)

Câu hỏi thường gặp

相手 nghĩa là gì?

相手 (danh từ) nghĩa là đối phương, người cùng, đối tác, đối thủ.

相手 đọc là gì?

相手 đọc là あいて (romaji: aite).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.