ドレス
ドレス nghĩa là mặc.
Nghĩa của ドレス
Danh từ
- Mặc.
Từ ghép có ドレス
Câu ví dụ với ドレス
- このドレスは君によく似合う。 Chiếc váy này rất hợp với em.Tatoeba #223443
- 彼女は緑色のドレスを着ている。 Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh.Tatoeba #86247
- 彼女は美しいドレスを着た。 Cô ấy đã mặc một chiếc váy xinh đẹp.Tatoeba #87095
- 彼女のドレスは安物に見えた。 Chiếc đầm của cô ta trông có vẻ rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #94678
- このドレスを試着してみたいのですけれど。 Tôi muốn mặc thử chiếc váy này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #223436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dress
Câu hỏi thường gặp
ドレス nghĩa là gì?
ドレス (danh từ) nghĩa là mặc.
ドレス đọc là gì?
ドレス đọc là ドレス (romaji: doresu).