さらに
さらに nghĩa là hơn nữa.
Nghĩa của さらに
Phó từ
- Hơn nữa.
Cách viết khác: 更に
Câu ví dụ với さらに
- これでさらに困ったことになるだろう。 Thế này thì lại càng thêm lo.Tatoeba #218776
- さらに詳しくは16ページ参照。 Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.Tatoeba #216667
- さらに質問はありますか。 Bạn còn câu hỏi gì không?Tatoeba #216669
- 更に質問がありますか。 Bạn còn câu hỏi gì không?Tatoeba #173578
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ furthermore; again; after all; more and more; moreover
Câu hỏi thường gặp
さらに nghĩa là gì?
さらに (phó từ) nghĩa là hơn nữa.
さらに đọc là gì?
さらに đọc là さらに (romaji: sarani).