ついに
ついに nghĩa là cuối cùng.
Nghĩa của ついに
Phó từ
- Cuối cùng.
Cách viết khác: 遂に, 終に, 竟に
Câu ví dụ với ついに
- ついに彼はやって来た。 Cuối cùng anh ấy đã tới.Tatoeba #202641
- 彼の夢がついに実現した。 Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #116096
- 何度か遅れた後その飛行機はついに出発した。 Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #187352
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ finally; in the end; at last
- Phó từ in the end; after all; never (happened)
Câu hỏi thường gặp
ついに nghĩa là gì?
ついに (phó từ) nghĩa là cuối cùng.
ついに đọc là gì?
ついに đọc là ついに (romaji: tsuini).