TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

嵐(あらし)

JLPT N3 từ thông dụng
あらしarashi giọng máy của trình duyệt

嵐 nghĩa là bão, cơn bão.

Nghĩa của 嵐

Danh từ

  1. Bão, cơn bão.

Cách viết khác: アラシ

Từ ghép có 嵐

Câu ví dụ với 嵐

  • 嵐はいつまで続くのだろうか。 Cơn bão sẽ kéo dài đến bao giờ?Tatoeba #78417
  • 嵐のため彼らは遅れて着いた。 Vì cơn bão nên họ đã tới trễ.Tatoeba #78436
  • 樫の老木が嵐にうめいている。 Cây sồi già rên rỉ trong cơn bão.Tatoeba #184115
  • 雷は、嵐が近づいている徴候だ。 Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới.Tatoeba #78552
  • 嵐になりそうです。 Sắp có một cơn bão.Tatoeba #78455
  • 野外コンサートは嵐のために中止になった。 Buổi hòa nhạc ngoài trời bị hoãn do cơn bão.Tatoeba #79661
  • 嵐のため私たちはやむなく家にいなければならなかった。 Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà.Tatoeba #78439
  • 嵐のせいで、多くの飛行機が飛行場を飛びたてなかった。 Do cơn bão, rất nhiều máy bay không thể cất cánh từ sân bay.Tatoeba #78450

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ storm; tempest
  • Danh từ uproar; hullabaloo; storm (e.g. of protest); winds (e.g. of change) (thành ngữ)
  • Danh từ pile of 3 cards of the same value in oicho-kabu

Câu hỏi thường gặp

嵐 nghĩa là gì?

嵐 (danh từ) nghĩa là bão, cơn bão.

嵐 đọc là gì?

嵐 đọc là あらし (romaji: arashi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.