助ける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
助ける nghĩa là cứu, cứu nguy, giải thoát, giúp.
Nghĩa của 助ける
Động từ
- Cứu, cứu nguy, giải thoát.
- Giúp, giúp đỡ.
Cách viết khác: 援ける, 救ける, 扶ける, 佐ける, 佑ける, 輔ける, 補ける
Cách chia của 助ける
| Thể lịch sự (ます) | 助けます |
| Thể て | 助けて |
| Quá khứ (た) | 助けた |
| Phủ định (ない) | 助けない |
| Khả năng | 助けられる |
| Ý chí (よう) | 助けよう |
| Điều kiện (ば) | 助ければ |
| Bị động | 助けられる |
| Sai khiến | 助けさせる |
| Mệnh lệnh | 助けろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 助ける
- 誰も彼を助けにきてくれなかった。 Không một ai đến giúp anh ấy cả.Tatoeba #135702
- なぜなら私は病気の人々を助けたいからです。 Đó là bởi vì tôi muốn cứu giúp những người bị ốm đau.Tatoeba #199227
- それをやってしまったらすぐ助けてあげよう。 Ngay sau khi tôi làm xong việc đó, tôi sẽ giúp bạn.Tatoeba #204632
- 彼女は彼が困っている時はいつでも彼を助けた。 Cô ấy luôn giúp đỡ anh ta bất cứ lúc nào anh ta gặp khó khăn.Tatoeba #87493
- 君がなんと言おうとも私はあくまで彼を助ける。 Tôi sẽ giúp anh ta bất kể bạn nói gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #179110
- 彼は「助けてくれ」と大声で叫んだ。 Cậu ấy thốt lên, "Giúp tui với!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #115343
- それらの人々を助けるのが我々の義務である。 Tùy chúng tôi giúp đỡ những người đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #204742
- 助けてくれ。 Cứu tôi với! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #147381
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to save; to rescue; to spare
- Động từ to help; to assist
- Động từ to support (financially); to contribute (to); to provide aid
- Động từ to facilitate; to stimulate; to promote; to contribute to
Câu hỏi thường gặp
助ける nghĩa là gì?
助ける (động từ) nghĩa là cứu, cứu nguy, giải thoát, giúp.
助ける đọc là gì?
助ける đọc là たすける (romaji: tasukeru).