TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

あらゆる

JLPT N3 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
arayuru giọng máy của trình duyệt

あらゆる nghĩa là mọi, mỗi.

Nghĩa của あらゆる

Liên thể từ

  1. Mọi, mỗi.

Cách viết khác: 凡ゆる, 有らゆる, 汎ゆる

Câu ví dụ với あらゆる

  • 私達は世界平和の維持のためにあらゆる努力をすべきだ。 Chúng ta nên nỗ lực duy trì hòa bình thế giới.Tatoeba #151456
  • 彼はあらゆる反対をはねのけた。 Anh ấy đã bác bỏ mọi ý kiến phản đối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #114785
  • 我々はあらゆる点で彼らより有利だ。 Chúng tôi lợi dụng tụi nó mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #186142
  • 私は1週間病気だったので、仕事の遅れを取り戻すのにあらゆる努力を払っている。 Do tôi bị bệnh trong một tuần, tôi đang nỗi lực hết sức có thể để bắt kịp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #162041

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên thể từ all; every

Câu hỏi thường gặp

あらゆる nghĩa là gì?

あらゆる (liên thể từ) nghĩa là mọi, mỗi.

あらゆる đọc là gì?

あらゆる đọc là あらゆる (romaji: arayuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.