TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

財産(ざいさん)

JLPT N3 từ thông dụng
ざいさんzaisan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 財 tài·産 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

財産 nghĩa là tài sản, sở hữu.

Nghĩa của 財産

Danh từ

  1. Tài sản, sở hữu.

Từ ghép có 財産

Câu ví dụ với 財産

  • 彼は叔父の財産をついだ。 Anh ta được thừa kế tài sản từ người chú.Tatoeba #104319
  • 人の幸福はその財産次第ではなく、その人格次第である。 Hạnh phúc của một người không phụ thuộc vào những gì người đó có, mà phụ thuộc vào người đó là ai.Tatoeba #144608
  • エドワードが叔父の財産を継いだ。 Edward thừa kế đất đai của chú cậu ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #227958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ property; fortune; assets

Câu hỏi thường gặp

財産 nghĩa là gì?

財産 (danh từ) nghĩa là tài sản, sở hữu.

財産 đọc là gì?

財産 đọc là ざいさん (romaji: zaisan).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.