TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

どんなに

JLPT N3 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
donnani giọng máy của trình duyệt

どんなに nghĩa là thế nào, sao.

Nghĩa của どんなに

Phó từ

  1. Thế nào, sao.

Câu ví dụ với どんなに

  • 彼女がどんなに彼を喜ばそうとしても彼は喜ばなかった。 Cô ấy cố làm anh ta hài lòng đến mức nào cũng không được.Tatoeba #95593
  • どんなに一生懸命やっても、君は一日でやり遂げることはできない。 Cho dù bạn có cố gắng thế nào đi chăng nữa, thì bạn cũng không thể làm xong việc đó trong một ngày được đâu.Tatoeba #199549
  • ルーシーがいなくなって初めて、彼女をどんなに好きだったかに気が付いた。 Mãi đến khi Lucy không còn bên tôi nữa, tôi mới biết rằng tôi yêu cô ấy đến nhường nào.Tatoeba #192418
  • どんなに忙しくても新聞ぐらいは読むべきです。 Dù bận thế nào thì tôi nghĩ bạn vẫn nên đọc một tờ báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #199488
  • どんなに努力してみても、彼は迷路から出られなかった。 Cho dù nỗ lực đến bao nhiêu, anh ta không thể thoát ra khỏi mê cung đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #199505

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ how; how much; to what extent
  • Phó từ no matter how (much); however

Câu hỏi thường gặp

どんなに nghĩa là gì?

どんなに (phó từ) nghĩa là thế nào, sao.

どんなに đọc là gì?

どんなに đọc là どんなに (romaji: donnani).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.