扱う
扱う nghĩa là đối xử.
Nghĩa của 扱う
Động từ
- Đối xử.
Cách chia của 扱う
| Thể lịch sự (ます) | 扱います |
| Thể て | 扱って |
| Quá khứ (た) | 扱った |
| Phủ định (ない) | 扱わない |
| Khả năng | 扱える |
| Ý chí (よう) | 扱おう |
| Điều kiện (ば) | 扱えば |
| Bị động | 扱われる |
| Sai khiến | 扱わせる |
| Mệnh lệnh | 扱え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 扱う
- この本は人類学を扱っている。 Cuốn sách này nói về chủ đề nhân loại học.Tatoeba #219588
- この問題をどうやって扱いましょうか。 Chúng ta giải quyết vấn đề này như thế nào?Tatoeba #219346
- お前が子供のような振る舞いをするなら子供として扱われるぞ。 Nếu bạn hành xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con.Tatoeba #226979
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to deal with (a person); to treat; to handle; to take care of; to entertain
- Động từ to deal with (a problem); to handle; to manage
- Động từ to operate (e.g. a machine); to handle; to work
- Động từ to deal in; to sell
- Động từ to cover (a topic); to treat; to discuss; to take up
- Động từ to treat A as B
- Động từ to mediate (an argument) (cổ)
- Động từ to be too much for one; to find unmanageable (cổ)
- Động từ to gossip (cổ)
Câu hỏi thường gặp
扱う nghĩa là gì?
扱う (động từ) nghĩa là đối xử.
扱う đọc là gì?
扱う đọc là あつかう (romaji: atsukau).