違いない
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
違いない nghĩa là chắc chắn, chắc.
Nghĩa của 違いない
Cụm từ
- Chắc chắn, chắc.
Cách viết khác: 違い無い
Cách chia của 違いない
| Phủ định | 違いなくない |
| Quá khứ | 違いなかった |
| Quá khứ phủ định | 違いなくなかった |
| Thể て | 違いなくて |
| Dạng phó từ (く) | 違いなく |
| Điều kiện (ば) | 違いなければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ ghép có 違いない
- 間違いない — Chắc, chắc chắn.
Câu ví dụ với 違いない
- 彼は長く歩いてきたあとだから、ひどく疲れているに違いない。 Anh ta chắc hẳn phải rất mệt mỏi sau khi đi một quãng đường dài như vậy.Tatoeba #102055
- 私たちの先生は高校時代に英語を一生懸命勉強したに違いない。 Giáo viên của chúng tôi chắc hẳn đã học tiếng Anh rất chăm chỉ khi ông còn là một học sinh cấp 3.Tatoeba #166896
- ジョンはその知らせを聞いて喜んでいるに違いない、と彼女は言った。 Cô ấy nói là John chắc hẳn đã rất vui khi nghe tin đó.Tatoeba #215390
- 彼女は80歳を超えているに違いない。 Bà ta hẳn là trên 80 tuổi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #93495
- アンディは、猛練習したにちがいない。 Andy phài luyện tập rất chăm chỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236933
- そんな風に振る舞うとは彼は頭がおかしいにちがいない。 Anh ta hẳn phải mất tự chủ mới cư xử như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #204033
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ sure; no mistaking it; for certain; without doubt
Câu hỏi thường gặp
違いない nghĩa là gì?
違いない (cụm từ) nghĩa là chắc chắn, chắc.
違いない đọc là gì?
違いない đọc là ちがいない (romaji: chigainai).