TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

暮(く)らす

JLPT N3 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
くらすkurasu giọng máy của trình duyệt

暮らす nghĩa là sống.

Nghĩa của 暮らす

Động từ

  1. Sống.

Cách viết khác: 暮す

Cách chia của 暮らす

Thể lịch sự (ます)暮らします
Thể て暮らして
Quá khứ (た)暮らした
Phủ định (ない)暮らさない
Khả năng暮らせる
Ý chí (よう)暮らそう
Điều kiện (ば)暮らせば
Bị động暮らされる
Sai khiến暮らさせる
Mệnh lệnh暮らせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 暮らす

  • 退職後は田舎でのんびり暮したい。 Lúc nghỉ hưu tôi muốn sống một cách thảnh thơi tại vùng nông thôn.Tatoeba #137863
  • ここでなら平和に暮らせるだろう。 Tôi có thể sống yên bình ở đây.Tatoeba #224649
  • 世界には約60億の人々が暮らしている。 Trên thế giới có khoảng 6 tỷ người đang sinh sống.Tatoeba #143442
  • 老後を安心して暮らしたかったら今から貯蓄を始めなさい。 Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi.Tatoeba #77320
  • 彼には兄弟が二人いて、一人は大阪で、もう一人は神戸で暮らしている。 Anh ấy có hai người anh em trai, một người sống ở Osaka, người còn lại sống ở Kobe.Tatoeba #118888
  • ジョンソンさんは蓄えてきたお金で退職してからもぜいたくに暮らせるだろう。 Với số tiền mà bà Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì bà ấy vẫn có thể sống sung túc.Tatoeba #215503
  • 彼は一人で暮らしている。 Nó sống một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #109964
  • 彼は安楽に暮らしている。 Anh ta sống trong nhung lụa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #110192

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to live (on, by, etc.); to lead a life; to get along; to get by
  • Động từ to make a living; to earn a livelihood
  • Động từ to spend one's time (doing); to pass one's days (doing); to live; to get on (doing) (cũ)
  • Hậu tố to do daily; to do all day long; to continue doing

Câu hỏi thường gặp

暮らす nghĩa là gì?

暮らす (động từ) nghĩa là sống.

暮らす đọc là gì?

暮らす đọc là くらす (romaji: kurasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.