求める
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
求める nghĩa là yêu cầu, thỉnh cầu, tìm, tìm kiếm.
Nghĩa của 求める
Động từ
- Yêu cầu, thỉnh cầu.
- Tìm, tìm kiếm.
Cách chia của 求める
| Thể lịch sự (ます) | 求めます |
| Thể て | 求めて |
| Quá khứ (た) | 求めた |
| Phủ định (ない) | 求めない |
| Khả năng | 求められる |
| Ý chí (よう) | 求めよう |
| Điều kiện (ば) | 求めれば |
| Bị động | 求められる |
| Sai khiến | 求めさせる |
| Mệnh lệnh | 求めろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 求める
Câu ví dụ với 求める
- 労働者たちは賃上げを求めていた。 Những người lao động yêu cầu tăng lương.Tatoeba #77373
- 私は彼らの賛成を求めた。 Tôi đã yêu cầu sự tán thành từ họ.Tatoeba #153687
- 彼は私の助言を求めた。 Anh ấy xin lời khuyên của tôi.Tatoeba #105786
- 私は彼に忠告を求めた。 Tôi đã yêu cầu anh ấy cho lời khuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #154083
- あなたがたは何を求めているのですか。 Bạn muốn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #234175
- その新しいホテルではお客さんに意見を求めた。 Khách sạn mới mời gọi các người khách giới thiệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #208868
- われわれは彼に記者団と会うように求めたが、拒否した。 Tôi đã nói nó đối mặt với báo chí nhưng nó từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #191602
- 以下の方程式の解を求めよ。 Tìm nghiệm của phương trình sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11648521
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to want; to wish for
- Động từ to request; to demand; to require; to ask for
- Động từ to seek; to search for; to look for; to pursue (pleasure); to hunt (a job)
- Động từ to purchase; to buy (lịch sự)
Câu hỏi thường gặp
求める nghĩa là gì?
求める (động từ) nghĩa là yêu cầu, thỉnh cầu, tìm, tìm kiếm.
求める đọc là gì?
求める đọc là もとめる (romaji: motomeru).