TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

なんでも

JLPT N3 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nandemo giọng máy của trình duyệt

なんでも nghĩa là việc gì.

Nghĩa của なんでも

Cụm từ

  1. Việc gì.

Cách viết khác: 何でも

Từ ghép có なんでも

Câu ví dụ với なんでも

  • やることは何でも全力をつくせ。 Một khi làm việc gì là phải làm hết mình.Tatoeba #193018
  • やることには何でも全力を尽くせ。 Một khi làm việc gì là phải làm hết mình.Tatoeba #193020
  • あの方が言われる事を、何でもしてあげて下さい。 Tốt nhất là hãy làm theo mọi thứ anh ấy nói với bạn.Tatoeba #5021
  • 彼は私の言うことを何でも信じる。 Tôi nói gì anh ấy cũng tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #105843
  • 彼は私が言うことを何でも信じる。 Tôi nói gì anh ấy cũng tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #106416
  • 言いたい事はなんでも言ってよろしい。 Bạn muốn nói gì cũng được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #174814
  • あなたのしたいことは何でもしなさい。 Thích làm gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #233524
  • お腹がすいていると何でもおいしいんだよ。 Khi bạn đói, ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #226690

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ any; anything; whatever; whatever one likes; everything
  • Phó từ I am told; I hear; I understand; they say

Câu hỏi thường gặp

なんでも nghĩa là gì?

なんでも (cụm từ) nghĩa là việc gì.

なんでも đọc là gì?

なんでも đọc là なんでも (romaji: nandemo).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.