認める
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
認める nghĩa là thừa nhận, công nhận, cho phép, thú nhận.
Nghĩa của 認める
Động từ
- Thừa nhận, công nhận.
- Cho phép, thừa nhận.
- Thừa nhận, thú nhận.
- Nhận, thừa nhận.
Cách chia của 認める
| Thể lịch sự (ます) | 認めます |
| Thể て | 認めて |
| Quá khứ (た) | 認めた |
| Phủ định (ない) | 認めない |
| Khả năng | 認められる |
| Ý chí (よう) | 認めよう |
| Điều kiện (ば) | 認めれば |
| Bị động | 認められる |
| Sai khiến | 認めさせる |
| Mệnh lệnh | 認めろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 認める
- 彼はそれを真実だと認めた。 Anh ta thừa nhận rằng đó là sự thật.Tatoeba #115640
- トムは負けた事を認めた。 Tom thừa nhận là anh ta đã thua.Tatoeba #199819
- 彼は自分が有罪であることを認めた。 Anh ta thừa nhận rằng mình có tội.Tatoeba #105127
- 彼女は自分が間違っていることを認めない。 Cô ấy không thừa nhận là mình sai.Tatoeba #89113
- 彼女は私の申し出が正当なものであることを認めた。 Cô ấy thừa nhận rằng yêu cầu của tôi là chính đáng.Tatoeba #89355
- 僕がわるかったことは認めます。 Tôi thừa nhận là tôi sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82392
- 僕が悪かったの認めます。 Tôi thừa nhận là tôi sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82390
- 彼は自分の有罪を認めた。 Anh ấy nhận tội lỗi của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #104822
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to recognize; to recognise; to observe; to notice
- Động từ to deem; to judge; to assess
- Động từ to approve; to deem acceptable; to allow
- Động từ to admit; to accept; to confess (to a charge)
- Động từ to watch steadily; to observe carefully
- Động từ to renown; to give renown to; to appreciate; to acknowledge
Câu hỏi thường gặp
認める nghĩa là gì?
認める (động từ) nghĩa là thừa nhận, công nhận, cho phép, thú nhận.
認める đọc là gì?
認める đọc là みとめる (romaji: mitomeru).