TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

知(し)らせ

JLPT N3 từ thông dụng
しらせshirase giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 知 tri

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

知らせ nghĩa là tin, tin tức.

Nghĩa của 知らせ

Danh từ

  1. Tin, tin tức.

Cách viết khác: 報せ

Từ liên quan với 知らせ

Từ ghép có 知らせ

Câu ví dụ với 知らせ

  • その知らせに彼女は青ざめた。 Lúc nghe được tin đó, mặt cô ấy tái xanh.Tatoeba #207964
  • 私はその悲しい知らせを受けてひどく悲しんだ。 Tôi thật sự sốc khi nhận được tin buồn.Tatoeba #159903
  • 私は彼女が成功したという知らせを聞いて喜んだ。 Tôi rất vui khi nghe tin cô ấy đã thành công.Tatoeba #153490
  • 彼は私に私達のチームが勝ったという知らせを持ってきた。 Anh ta báo cho tôi về sự chiến thắng của đội chúng tôi.Tatoeba #106069
  • ジョンはその知らせを聞いて喜んでいるに違いない、と彼女は言った。 Cô ấy nói là John chắc hẳn đã rất vui khi nghe tin đó.Tatoeba #215390
  • 彼女は息子の事故の知らせを聞いて悲しみのため気も狂わんばかりだった。 Khi nghe tin con trai mình gặp tai nạn, cô ấy đã trở nên tuyệt vọng vì sự đau khổ.Tatoeba #88117
  • その知らせで彼は幸せな気分になった。 Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #207977
  • 私はその知らせを聞いて非常にがっかりした。 Tôi đã cực kỳ thất vọng khi nghe tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #159956

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ news; word; tidings; notice; notification
  • Danh từ omen; foreboding; premonition

Câu hỏi thường gặp

知らせ nghĩa là gì?

知らせ (danh từ) nghĩa là tin, tin tức.

知らせ đọc là gì?

知らせ đọc là しらせ (romaji: shirase).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.