TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

どんな

JLPT N3 từ thông dụng
donna giọng máy của trình duyệt

どんな nghĩa là nào.

Nghĩa của どんな

Liên thể từ

  1. Nào.

Từ liên quan với どんな

Từ ghép có どんな

Câu ví dụ với どんな

  • 禁煙するためにどんな方法を使いましたか。 Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá?Tatoeba #179962
  • どんな男にもそれ相当の嫁のきてがあるもの。 Nồi nào úp vung nấy.Tatoeba #199386
  • どんなことが起こっても私は考えを変えない。 Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.Tatoeba #199578
  • 彼は彼女が行きそうなどんなパーティーにも出ない。 Anh ấy sẽ không tham gia bất cứ bữa tiệc nào mà cô ấy có thể sẽ tham dự.Tatoeba #1177642
  • 彼にはこの言葉がどんな意味を持つのか全くわからなかった。 Anh ấy hoàn toàn không biết từ này nghĩa là gì.Tatoeba #119001
  • 友達がいないと言うことがどんなことかは、子供でさえ知っている。 Kể cả trẻ con cũng biết cái cảm giác thế nào khi không có bạn.Tatoeba #79404
  • どんな人でも盛りの時はある。 Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #199391
  • 次はどんな遊びをしようか。 Chúng ta sẽ chơi trò gì kế tiếp? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #150210

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên thể từ what kind of; what sort of; what
  • Liên thể từ no matter what (kind of); whatever; any; all

Câu hỏi thường gặp

どんな nghĩa là gì?

どんな (liên thể từ) nghĩa là nào.

どんな đọc là gì?

どんな đọc là どんな (romaji: donna).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.