与える
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
与える nghĩa là cho.
Nghĩa của 与える
Động từ
- Cho.
Cách chia của 与える
| Thể lịch sự (ます) | 与えます |
| Thể て | 与えて |
| Quá khứ (た) | 与えた |
| Phủ định (ない) | 与えない |
| Khả năng | 与えられる |
| Ý chí (よう) | 与えよう |
| Điều kiện (ば) | 与えれば |
| Bị động | 与えられる |
| Sai khiến | 与えさせる |
| Mệnh lệnh | 与えろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 与える
- 動物に餌を与えないで下さい。 Khách thăm quan không được cho động vật ăn.Tatoeba #123773
- わが軍は敵に痛撃を与えた。 Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.Tatoeba #192030
- 太陽は私達に光と熱を与えてくれるのです。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và hơi nóng.Tatoeba #138100
- 彼らはウォッカをまぜたオレンジジュースのグラスを彼に与えた。 Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.Tatoeba #98182
- 太陽は私達に光と熱を与える。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138101
- 太陽は光と熱を与えてくれる。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138108
- ストライキは国民経済に影響を与えた。 Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #214591
- 彼の言葉は彼女に将来への希望を与えられた。 Lời nói của anh ấy cho cô ta hy vọng về tương lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #117498
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to give (esp. to someone of lower status); to bestow; to grant; to confer; to present
- Động từ to provide; to afford; to offer; to supply
- Động từ to assign
- Động từ to cause
- Động từ to pass (a variable to a function)
Câu hỏi thường gặp
与える nghĩa là gì?
与える (động từ) nghĩa là cho.
与える đọc là gì?
与える đọc là あたえる (romaji: ataeru).