気づく
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
気づく nghĩa là nhận thấy, nhận ra, để ý, đến.
Nghĩa của 気づく
Động từ
- Nhận thấy, nhận ra, để ý.
- Đến.
Cách viết khác: 気付く, 気ずく, 気附く, きずく
Cách chia của 気づく
| Thể lịch sự (ます) | 気づきます |
| Thể て | 気づいて |
| Quá khứ (た) | 気づいた |
| Phủ định (ない) | 気づかない |
| Khả năng | 気づける |
| Ý chí (よう) | 気づこう |
| Điều kiện (ば) | 気づけば |
| Bị động | 気づかれる |
| Sai khiến | 気づかせる |
| Mệnh lệnh | 気づけ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 気づく
Câu ví dụ với 気づく
- 僕らは時間に気付かなかった。 Chúng tôi đã không để ý đến thời gian.Tatoeba #81706
- 彼は怖じ気づいちゃっているよ。 Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại.Tatoeba #100427
- 冷蔵庫を開けてみたら、肉が腐っているのに気付いた。 Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.Tatoeba #77633
- 彼女は間違いに気づかなかった。 Cô ấy đã không ý thức được sai lầm của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #90643
- 駅に着いた時、乗るつもりの電車が出てしまったことに気付いた。 Đến nhà ga thì tôi mới phát hiện chuyến tàu đã khởi hành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #188923
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to notice; to realize; to realise; to become aware (of); to perceive
- Động từ to regain consciousness; to come to (one's senses); to come round
Câu hỏi thường gặp
気づく nghĩa là gì?
気づく (động từ) nghĩa là nhận thấy, nhận ra, để ý, đến.
気づく đọc là gì?
気づく đọc là きづく (romaji: kizuku).