TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

かなり

JLPT N3 từ thông dụng
kanari giọng máy của trình duyệt

かなり nghĩa là khá.

Nghĩa của かなり

Phó từ

  1. Khá.

Cách viết khác: 可也, 可成り, 可なり, 可成

Câu ví dụ với かなり

  • 彼はかなりうまく英語を話す。 Anh ta nói tiếng Anh khá tốt.Tatoeba #114117
  • 私達の市は東京に比べるとかなり小さい。 Thành phố của chúng tôi khá nhỏ so với Tokyo.Tatoeba #151963
  • 子供達の教育にはかなりの額がかかった。 Tôi đã khá tốn tiền học cho bọn trẻ.Tatoeba #168449
  • 彼はかなりの金をもうけた。 Nó đã kiếm được rất nhiều tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #114110
  • 2台の車をもつ人はかなり多い。 Khá ít người có cả hai chiếc xe ô tô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #235426

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ considerably; fairly; quite; rather; pretty

Câu hỏi thường gặp

かなり nghĩa là gì?

かなり (phó từ) nghĩa là khá.

かなり đọc là gì?

かなり đọc là かなり (romaji: kanari).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.