すでに
JLPT N3 từ thông dụng
sudeni
giọng máy của trình duyệt
すでに nghĩa là đã.
Nghĩa của すでに
Phó từ
- Đã.
Cách viết khác: 既に, 已に
Câu ví dụ với すでに
- 彼はすでに出かけた。 Anh ấy đã ra ngoài rồi.Tatoeba #113366
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ already
- Phó từ previously; before
- Phó từ undeniably; unmistakably; in the first place
Câu hỏi thường gặp
すでに nghĩa là gì?
すでに (phó từ) nghĩa là đã.
すでに đọc là gì?
すでに đọc là すでに (romaji: sudeni).