スキー
スキー nghĩa là ván trượt tuyết, trượt tuyết.
Nghĩa của スキー
Danh từ
- Ván trượt tuyết, trượt tuyết.
Từ ghép có スキー
Câu ví dụ với スキー
- 私たちは人工雪でスキーをした。 Chúng tôi đã trượt tuyết nhân tạo.Tatoeba #165581
- 北海道にスキーに行くつもりです。 Tôi định đi trượt tuyết ở Hokkaido.Tatoeba #504186
- 私達はスキーをしに山に行きました。 Chúng tôi lên núi để trượt tuyết.Tatoeba #151813
- 私はスキーの仕方を知っています。 Tôi biết trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #236881
- 私はよく冬にスキーにいったものだ。 Tôi hay đi trượt tuyết vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #158643
- うちは家族で毎年冬スキーに行きます。 Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #228146
- 私はよく冬にスキーに出かけたものだった。 Tôi hay đi trượt tuyết vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #158642
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skiing
- Danh từ ski; skis
Câu hỏi thường gặp
スキー nghĩa là gì?
スキー (danh từ) nghĩa là ván trượt tuyết, trượt tuyết.
スキー đọc là gì?
スキー đọc là スキー (romaji: sukī).