望む
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
望む nghĩa là cần, mong muốn.
Nghĩa của 望む
Động từ
- Cần, mong muốn.
Cách chia của 望む
| Thể lịch sự (ます) | 望みます |
| Thể て | 望んで |
| Quá khứ (た) | 望んだ |
| Phủ định (ない) | 望まない |
| Khả năng | 望める |
| Ý chí (よう) | 望もう |
| Điều kiện (ば) | 望めば |
| Bị động | 望まれる |
| Sai khiến | 望ませる |
| Mệnh lệnh | 望め |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 望む
- 誰もが世界平和を望んでいる。 Ai cũng mong muốn hòa bình thế giới.Tatoeba #136686
- 戦争がなくなる日がすぐに来ることを望みます。 Tôi mong ngày mà chiến tranh chấm dứt sẽ đến sớm.Tatoeba #141309
- 彼女はもっとのんびりした生活を望んだが、あの状況ではそれは不可能であった。 Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.Tatoeba #91366
- 彼は成功を望んだが実際は成功しなかった。 Anh ta đã từng hy vọng sẽ thành công, nhưng điều đó không thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #103369
- 私たちは昨年会い、来年もまた会おうと望んでいる。 Chúng tôi gặp nhau năm ngoái và hy vọng sẽ gặp lại vào năm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #165756
- われわれはせいぜいわずかな利益しか望めない。 Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #191685
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to desire; to want; to wish for; to hope for
- Động từ to expect (of someone); to hope for; to look forward to
- Động từ to see; to command (a view of); to overlook
Câu hỏi thường gặp
望む nghĩa là gì?
望む (động từ) nghĩa là cần, mong muốn.
望む đọc là gì?
望む đọc là のぞむ (romaji: nozomu).