TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

友(とも)

JLPT N3 từ thông dụng
ともtomo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU 友 hữu

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “hữu” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

友 nghĩa là bạn.

Nghĩa của 友

Danh từ

  1. Bạn.

Cách viết khác: 朋

Từ ghép có 友

  • 友達 — Người bạn, bạn.
  • 友人 — Bạn bè.
  • 旧友 — Người bạn, bạn.
  • 友情 — Tình bạn.
  • 親友 — Tri kỷ, bạn thân.
  • 級友 — Bạn cùng lớp.
  • 友好 — Tình bạn.
  • 戦友 — Chiến hữu.
  • 朋友 — Bằng hữu, người bạn, bạn.
  • 友誼 — Tình bạn.

Câu ví dụ với 友

  • まさかの時の友こそ真の友。 Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.Tatoeba #195675
  • まさかの時の友は真の友。 Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.Tatoeba #195667
  • 類は友を呼ぶ。 Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.Tatoeba #77725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ friend; companion; comrade; pal
  • Danh từ accompaniment; companion (e.g. book); complement; accessory

Câu hỏi thường gặp

友 nghĩa là gì?

友 (danh từ) nghĩa là bạn.

友 đọc là gì?

友 đọc là とも (romaji: tomo).

Âm Hán Việt của 友 là gì?

Âm Hán Việt của 友 là "hữu". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.