TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

郵便局(ゆうびんきょく)

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ゆうびんきょくyūbinkyoku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 郵 bưu·便 tiện·局 cục

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

郵便局 nghĩa là bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện.

Nghĩa của 郵便局

Danh từ

  1. Bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện.

Câu ví dụ với 郵便局

  • 郵便局は図書館の隣にある。 Bưu điện ở ngay sát thư viện.Tatoeba #79167
  • 彼は郵便局から三軒目に住んでいる。 Anh chàng đó sống ở cách bưu điện ba căn nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #99228
  • ちょっと郵便局までひとっ走りしてくれませんか。 Chạy đến bưu điện đi nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #202710

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ post office

Câu hỏi thường gặp

郵便局 nghĩa là gì?

郵便局 (danh từ) nghĩa là bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện.

郵便局 đọc là gì?

郵便局 đọc là ゆうびんきょく (romaji: yūbinkyoku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.