ページ
pēji
giọng máy của trình duyệt
ページ nghĩa là trang.
Nghĩa của ページ
Danh từ
- Trang (sách...)
Cách viết khác: 頁
Từ ghép có ページ
Câu ví dụ với ページ
- 彼女は本のページをめくった。 Cô ấy lật một trang sách.Tatoeba #86683
- 私は次々とページをめくった。 Tôi lật hết trang này sang trang khác.Tatoeba #156342
- 2、3ページの英語を訳すのに2時間以上もかかりました。 Tôi tốn hơn hai tiếng để dịch vài trang tiếng Anh.Tatoeba #5023
- 一方の本は薄い、他方は厚い、厚いのは約200ページある。 Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.Tatoeba #190051
- 10ページの注釈を見なさい。 Nhìn vào phần chú giải trang 10.Tatoeba #236075
- さらに詳しくは16ページ参照。 Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.Tatoeba #216667
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ page
- Hậu tố nth page; page ...
Câu hỏi thường gặp
ページ nghĩa là gì?
ページ (danh từ) nghĩa là trang.
ページ đọc là gì?
ページ đọc là ページ (romaji: pēji).