TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ページ

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pēji giọng máy của trình duyệt

ページ nghĩa là trang.

Nghĩa của ページ

Danh từ

  1. Trang (sách...)

Cách viết khác: 頁

Từ ghép có ページ

Câu ví dụ với ページ

  • 彼女は本のページをめくった。 Cô ấy lật một trang sách.Tatoeba #86683
  • 私は次々とページをめくった。 Tôi lật hết trang này sang trang khác.Tatoeba #156342
  • 2、3ページの英語を訳すのに2時間以上もかかりました。 Tôi tốn hơn hai tiếng để dịch vài trang tiếng Anh.Tatoeba #5023
  • 一方の本は薄い、他方は厚い、厚いのは約200ページある。 Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.Tatoeba #190051
  • 10ページの注釈を見なさい。 Nhìn vào phần chú giải trang 10.Tatoeba #236075
  • さらに詳しくは16ページ参照。 Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.Tatoeba #216667

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ page
  • Hậu tố nth page; page ...

Câu hỏi thường gặp

ページ nghĩa là gì?

ページ (danh từ) nghĩa là trang.

ページ đọc là gì?

ページ đọc là ページ (romaji: pēji).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.