ネクタイ
JLPT N5 từ thông dụng
nekutai
giọng máy của trình duyệt
ネクタイ nghĩa là cà vạt, ca vát.
Nghĩa của ネクタイ
Danh từ
- Cà vạt, ca vát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tie; necktie
Câu hỏi thường gặp
ネクタイ nghĩa là gì?
ネクタイ (danh từ) nghĩa là cà vạt, ca vát.
ネクタイ đọc là gì?
ネクタイ đọc là ネクタイ (romaji: nekutai).