TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

吸(す)う

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
すうsuu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 吸 hấp

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

吸う nghĩa là hút thuốc, hơi thuốc, hút.

Nghĩa của 吸う

Động từ

  1. Hút thuốc, hơi thuốc.
  2. Hút.

Cách viết khác: 喫う

Cách chia của 吸う

Thể lịch sự (ます)吸います
Thể て吸って
Quá khứ (た)吸った
Phủ định (ない)吸わない
Khả năng吸える
Ý chí (よう)吸おう
Điều kiện (ば)吸えば
Bị động吸われる
Sai khiến吸わせる
Mệnh lệnh吸え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 吸う

Câu ví dụ với 吸う

  • 息を深く吸いなさい。 Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #140209
  • 私の父は煙草も吸わないし、酒も飲まない。 Bố tôi không hút thuốc, không uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #162852

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to breathe in; to inhale; to smoke (a cigarette, etc.)
  • Động từ to suck; to sip; to slurp
  • Động từ to absorb; to soak up
  • Động từ to kiss

Câu hỏi thường gặp

吸う nghĩa là gì?

吸う (động từ) nghĩa là hút thuốc, hơi thuốc, hút.

吸う đọc là gì?

吸う đọc là すう (romaji: suu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.