まっすぐ
まっすぐ nghĩa là thẳng.
Nghĩa của まっすぐ
Tính từ đuôi na
- Thẳng.
Cách viết khác: 真っ直ぐ, 真っすぐ, 真っ直, 真直ぐ, 真すぐ
Câu ví dụ với まっすぐ
- その町に着くとすぐ、彼はまっすぐ彼女に会いに行った。 Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.Tatoeba #207816
- まっすぐ行け。 Đi thẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195365
- まっすぐ行きなさい。そうすれば店が見えます。 Cứ đi thẳng thì sẽ có một cửa hàng đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195366
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi na straight (ahead); direct; upright; erect
- Tính từ đuôi na straightforward; honest; frank
Câu hỏi thường gặp
まっすぐ nghĩa là gì?
まっすぐ (tính từ đuôi na) nghĩa là thẳng.
まっすぐ đọc là gì?
まっすぐ đọc là まっすぐ (romaji: massugu).