甘い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
甘い nghĩa là ngọt.
Nghĩa của 甘い
Tính từ đuôi i
- Ngọt.
Cách chia của 甘い
| Phủ định | 甘くない |
| Quá khứ | 甘かった |
| Quá khứ phủ định | 甘くなかった |
| Thể て | 甘くて |
| Dạng phó từ (く) | 甘く |
| Điều kiện (ば) | 甘ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 甘い
- そのチーズケーキは甘すぎた。 Cái bánh phô mai đó quá ngọt.Tatoeba #212981
- このケーキはとても甘い。 Bánh này rất ngọt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #223833
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i sweet-tasting; sweet; sugary; sugared
- Tính từ đuôi i fragrant (smelling); sweet (music)
- Tính từ đuôi i lightly salted; light in salt; not spicy
- Tính từ đuôi i indulgent; lenient; soft (on); easy-going; generous
- Tính từ đuôi i naive; overly optimistic; simplistic
- Tính từ đuôi i half-hearted; not finished properly
- Tính từ đuôi i insufficient; not satisfactory; inadequate; loose
- Tính từ đuôi i mild
- Tính từ đuôi i tempting; enticing; luring
Câu hỏi thường gặp
甘い nghĩa là gì?
甘い (tính từ đuôi i) nghĩa là ngọt.
甘い đọc là gì?
甘い đọc là あまい (romaji: amai).