TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

喫茶店(きっさてん)

JLPT N5 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
きっさてんkissaten giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 喫 ?·茶 trà·店 điếm

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

喫茶店 nghĩa là quán cà phê, quán giải khát.

Nghĩa của 喫茶店

Danh từ

  1. Quán cà phê, quán giải khát.

Cách viết khác: きっちゃてん

Câu ví dụ với 喫茶店

  • 私は、喫茶店でコーヒーを一杯飲んだ。 Tôi đã uống một cốc cà phê ở quán giải khát.Tatoeba #603282
  • 今日の朝、とても熱いダブルエスプレッソを喫茶店で飲んだ。 Sáng nay, tôi uống một cốc cà phê Double Espresso rất nóng ở quán cà phê.Tatoeba #1312925

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coffee shop; tearoom; coffee lounge; coffeehouse; cafe
  • Danh từ kissaten; traditional type of coffee shop with a retro atmosphere

Câu hỏi thường gặp

喫茶店 nghĩa là gì?

喫茶店 (danh từ) nghĩa là quán cà phê, quán giải khát.

喫茶店 đọc là gì?

喫茶店 đọc là きっさてん (romaji: kissaten).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.