TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

撮(と)る

JLPT N5 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
とるtoru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 撮 toát

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

撮る nghĩa là chụp, quay.

Nghĩa của 撮る

Động từ

  1. Chụp (ảnh), quay (phim)

Cách viết khác: 録る

Cách chia của 撮る

Thể lịch sự (ます)撮ります
Thể て撮って
Quá khứ (た)撮った
Phủ định (ない)撮らない
Khả năng撮れる
Ý chí (よう)撮ろう
Điều kiện (ば)撮れば
Bị động撮られる
Sai khiến撮らせる
Mệnh lệnh撮れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 撮る

Câu ví dụ với 撮る

  • トムは一日中、写真を撮っていた。 Tom đã dành cả ngày để chụp ảnh.Tatoeba #8663517
  • ここで写真を撮ってもよろしいですか。 Ở đây có được chụp ảnh không?Tatoeba #224551
  • 私の趣味は野の花の写真を撮ることです。 Tôi có sở thích chụp ảnh hoa dại.Tatoeba #163361
  • 私には見慣れた風景もトムには新鮮だったようで、しきりに写真を撮っていました。 Kể cả cái khung cảnh quá đỗi quen thuộc với tôi cũng có vẻ mới lạ với Tom, thế nên anh ta chụp ảnh không ngừng.Tatoeba #3054867
  • 公園で見かけたリスを写真に収めようとしたが、すばしっこくて一枚もいいのが撮れなかった。 Tôi định chụp một chú sóc mà tôi trông thấy trong công viên, nhưng nó quá nhanh nhẹn nên tôi không thể chụp nổi một tấm ảnh.Tatoeba #1154128
  • この写真、自分で撮ったの? Bạn tự chụp bức ảnh này à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12288795
  • ここで写真を撮らないでください。 Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6004

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take (a photograph)
  • Động từ to record (audio or video); to film; to shoot

Câu hỏi thường gặp

撮る nghĩa là gì?

撮る (động từ) nghĩa là chụp, quay.

撮る đọc là gì?

撮る đọc là とる (romaji: toru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.